full face

/'ful'feis/
Học thuật
Thân thiện
full face

A young woman looks full face at the viewer with a friendly smile.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Mặt nhìn thẳng (vào người xem): Mô tả tư thế của khuôn mặt khi được nhìn thấy một cách trực diện, hoàn toàn, không bị che khuất hoặc nghiêng sang một bên. Thường dùng trong ngữ cảnh chụp ảnh, vẽ chân dung, hoặc mô tả cách ai đó đối diện với người khác.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The portrait shows the king full face. (Bức chân dung cho thấy nhà vua với khuôn mặt nhìn thẳng.)
    • For the passport photo, you must look full face at the camera. (Đối với ảnh hộ chiếu, bạn phải nhìn thẳng vào máy ảnh.)
    • She turned full face to the audience before beginning her speech. ( ấy quay mặt nhìn thẳng về phía khán giả trước khi bắt đầu bài phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in full face": Ở tư thế mặt nhìn thẳng.
    • The suspect was photographed in full face and profile. (Nghi phạm đã được chụp ảnhtư thế mặt nhìn thẳng nghiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Full-face (tính từ): Dùng để mô tả một vật che phủ hoặc hiển thị toàn bộ khuôn mặt. LƯU Ý: Đây một từ ghép (compound adjective) khác với phó từ "full face".
    • A full-face helmet ( bảo hiểm che toàn bộ khuôn mặt)
    • A full-face photograph (Một bức ảnh chụp chính diện khuôn mặt)
Từ đồng nghĩa
  • Frontally: Một cách chính diện.
  • Directly: Một cách trực tiếp, thẳng.
Từ trái nghĩa
  • In profile: Ở tư thế nghiêng (chỉ thấy một bên mặt).
full face

A young woman looks full face at the viewer with a friendly smile.

phó từ
  1. mặt nhìn thẳng (vào người xem)

Từ chứa "full face"